Dầu mỏ, than đá: dầu mỏ, dầu bôi trơn, dầu nặng, polymer, than đá, than cốc, v.v.
Vật gốm, xi măng: gốm, vật liệu lửa, đá, thủy tinh, xi măng, nguyên liệu thô và nguyên liệu thô xi măng, nhựa, đá vôi, đất sét, vv
Nông nghiệp, thực phẩm: đất, dư lượng thuốc trừ sâu, phân bón, thực vật, các loại thực phẩm khác nhau v.v.
Kim loại phi sắt: hợp kim đồng, hợp kim nhôm, hợp kim chì, hợp kim kẽm, hợp kim magiê, hợp kim titan, kim loại quý, v.v.
Sắt và thép: thép thô, sắt đúc, thép không gỉ, thép hợp kim thấp, thép hợp kim cao, thép đặc biệt, sắt hợp kim, quặng sắt, rác, dung dịch điện đúc, cát đúc vv
Ngành công nghiệp hóa học: các sản phẩm hữu cơ vô cơ, mỹ phẩm, chất tẩy rửa, cao su, chất tẩy, chất xúc tác, lớp phủ, sắc tố, thuốc, sợi hóa học, v.v.
Môi trường: tất cả các loại chất thải, chất thải công nghiệp, bụi khí quyển, nước thải công nghiệp, nước biển, nước sông, vv
Khoa học sinh học: sinh vật, phụ trợ, vv
EDXRF Phân tán năng lượng X-ray Fluorescence Spectrometer X-ray Spectrometer Gold Tester Xrf Spectrometer
6.Các thành phần chính và các thông số kỹ thuật
Giới hạn phát hiện các yếu tố độc hại Cd, Pd, Cr, Hg và Br được hạn chế theo hướng dẫn ROHS
Giới hạn phát hiện (Cd, Pd, Cr, Hg, Br): 2ppm
Máy phát hiện Si ((PIN) hoặc SDDĐộ phân giải của máy dò là một trong những chỉ số chính để đánh giá hiệu suất của quang phổ XRF phân tán năng lượng.
Tốc độ đếm > 1000/S diện tích tinh thể > 15m2 Độ dày cửa sổ beryllium = 0,025mm
Sức mạnh của máy dò < 1,2W
Máy phân tích đa kênhSố kênh: 2048 kênh
Bộ điều khiển năng lượngKiểm soát điện năng hệ thống: +5 VDC ở 250 mA ((1.2 W)
Điều khiển làm mát liên tục: 400 VDC
ống tia Xống X-quang, đặc biệt được xử lý với chì nhúng bên trong được bảo vệ trong phạm vi đầy đủ, chỉ còn lại cửa sổ bên cho đầu ra tia X.Dầu cách nhiệt đóng hộp được sử dụng để cách nhiệt và làm mát điện áp cao, cửa sổ Beryllium 0,005 inch, tiêu thụ điện 50W, điện 50kV. Thời gian sử dụng thiết kế >15000h.
Máy phát điện cao áp
Đầu vào: 85 ~ 265VAC, 47 ~ 63Hz, Điều chỉnh yếu tố điện.1kV ~ 5kV tuân thủ tiêu chuẩn đầu vào UL85 ~ 250VAC Sự thay đổi điện áp: 0,01% điện áp đầu ra từ không tải đến tải đầy đủ
Biến đổi dòng điện: 0 ~ công suất định giá, 0,01% của dòng điện đầu ra Ripple: đỉnh - đỉnh của điện áp đầu ra 0,25% Biến đổi nhiệt độ:năng lượng hoặc thiết lập dòng điện, 0,01%/oC
Sự ổn định: 0,05%/8h sau khi nóng lên trong nửa giờ
EDXRF Phân tán năng lượng X-ray Fluorescence Spectrometer X-ray Spectrometer Gold Tester Xrf Spectrometer
7Các thông số kỹ thuật
|
|
Al - NP - 5010A
|
|
|
Phân tích quang quang tia X phân tán năng lượng
|
|
|
Bất kỳ nguyên tố nào từ Na ((11) ~ U ((92)
|
|
|
Cd/Hg/Br/Cr/Pb ≤ 2ppm
|
|
|
Kích thước tùy ý, bất kỳ hình dạng bất thường
|
|
|
Nhựa / kim loại / phim / bột / chất lỏng vv
|
|
|
|
Mo.
|
|
|
5-50KV
|
|
|
1-1000μA
|
Chiều kính phơi nhiễm mẫu
|
2, 5, 8mm
|
|
|
Máy phát hiện Si-PIN hoặc SDD, hệ thống phân tích độ cao xung tốc độ cao
|
|
|
Máy phát sinh HV đặc biệt cho quang X
|
|
|
2048 kênh
|
|
|
6 bộ lọc được tự động chọn và chuyển đổi
|
|
|
Máy ảnh CCD màu 200 *
|
|
|
Các sản phẩm phần mềm được cấp bằng sáng chế, nâng cấp miễn phí suốt đời
|
|
|
Phương pháp hệ số α lý thuyết, phương pháp tham số cơ bản, phương pháp hệ số thực nghiệm
|
|
|
30-900 giây, điều chỉnh
|
|
|
Windows XP
|
|
|
|
Mô hình kinh doanh PC
|
|
|
≥ 2,8G
|
|
|
≥ 2G
|
|
|
8*DVD
|
|
|
≥ 500G
|
|
|
Màn hình LCD 22" hoặc 24"
|
|
|
Nhiệt độ 10-35 °C, độ ẩm 30-90% RH
|