|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
|
| Kiểu: | Máy kiểm tra | Lớp chính xác: | Độ chính xác cao |
|---|---|---|---|
| Sự chính xác: | / | Ứng dụng: | Kiểm tra tự động |
| hỗ trợ tùy chỉnh: | OEM, ODM, OBM | Quyền lực: | --- |
| Lớp bảo vệ: | IP56 | Điện áp: | Thiết Bị Điện 220V |
| Bảo hành: | 1 năm | Phạm vi nhiệt độ: | -20oC đến 260oC |
| Tốc độ cắt: | 0,5 đến 3400 S-1 | Thể tích mẫu: | 42 đến 78ml |
| Phạm vi tốc độ: | 1 đến 2000 vòng/phút | ||
| Làm nổi bật: | Máy kiểm tra tốc độ cắt giảm rheometer xoay,Máy thử đặc điểm biến dạng vật liệu,Phòng thí nghiệm thiết bị thử nghiệm căng thẳng cắt |
||
Máy thử Rheometer xoay Vật liệu Dòng chảy và đặc điểm biến dạng Máy thử tốc độ cắt cắt Máy thử thiết bị thử căng thẳng cắt
I. Giới thiệu sản phẩm
Máy đo vòng quay là một trong những dụng cụ được sử dụng để nghiên cứu và đo các tính chất rheological của vật liệu. Nó áp dụng áp lực trạng thái ổn định tốc độ tải, trạng thái ổn định căng tải,tải độ căng theo định kỳ theo hình xoang động hoặc tải độ căng theo định kỳ theo hình xoang động đối với mẫu, và quan sát dữ liệu phản ứng của mẫu đối với tải áp dụng. Bằng cách đo dữ liệu rheological như tốc độ cắt, căng thẳng cắt, tần số dao động, cường độ căng thẳng căng thẳng, vv,nó là một dụng cụ đo lường rheological được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực vật liệu, có khả năng nghiên cứu các đặc điểm dòng chảy và biến dạng của các mẫu từ chất lỏng có độ nhớt thấp đến chất rắn có độ bền cao.
II. Nguyên tắc hoạt động
Động cơ servo điều khiển xi lanh bên ngoài đồng tâm, và sự xoay của xi lanh bên ngoài thúc đẩy mẫu bên trong quay.và căng thẳng cắt được đo để tính độ nhớt, mô-đun đàn hồi, mô-đun mất mát, góc pha và các thông số khác của mẫu.
III. Đặc điểm của sản phẩm
1Phần tiếp xúc mẫu được làm bằng Hastelloy, có thể đo các mẫu ăn mòn phổ biến.
2. Khối đo là một cấu trúc treo không ma sát, và dữ liệu đo không bị ảnh hưởng bởi ma sát, đảm bảo độ chính xác cao.
3Một thiết bị chống leo lên thanh được thiết kế để giảm ảnh hưởng của chất lỏng leo lên thanh trên độ nhớt của mẫu.
4Bộ cảm biến căng thẳng và nón đo là một cấu trúc tích hợp, tránh hiệu quả vấn đề đo không chính xác các mẫu độ nhớt thấp.
5Toàn bộ quá trình thử nghiệm được thực hiện dưới nhiệt độ cao và áp suất cao, và áp suất không ảnh hưởng đến kết quả đo.
6. quy trình thử nghiệm linh hoạt, thuận tiện để sửa đổi các bước thử nghiệm trong quá trình thử nghiệm. cùng một mẫu có thể tự do chuyển đổi giữa thử nghiệm trạng thái ổn định và chế độ dao động.
7Các cảm biến dịch chuyển laser có tần số lấy mẫu cao, và không có mất dữ liệu, đảm bảo dữ liệu thử nghiệm ổn định.
Máy thử Rheometer xoay Vật liệu Dòng chảy và đặc điểm biến dạng Máy thử tốc độ cắt cắt Máy thử thiết bị thử căng thẳng cắt
Thông số kỹ thuật
|
Cấu trúc |
Cơ thể chính được làm bằng hợp kim nhôm (các bộ phận ướt là hợp kim Hastelloy) |
|
Phạm vi áp suất |
Áp suất khí quyển đến 0,6 MPa |
|
Phạm vi nhiệt độ |
-20°C đến 260°C |
|
Phạm vi tốc độ |
Từ 1 đến 2000 rpm |
|
Khối lượng mẫu |
42 đến 78 ml |
|
Tốc độ cắt |
0.5 đến 3400 S-1 |
|
Áp lực cắt |
Từ 1 đến 15.000 dyn/cm2 |
|
Phạm vi độ nhớt |
0.5 đến 5,000,000 Cp |
|
Tần số dao động |
0.05 đến 10 Hz |
|
Phạm vi độ rộng |
00,1% đến 1000% |
![]()
![]()
![]()
![]()
Người liên hệ: Kaitlyn Wang
Tel: 19376687282
Fax: 86-769-83078748