|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
|
| Kiểu: | Máy kiểm tra | Lớp chính xác: | Độ chính xác cao |
|---|---|---|---|
| Sự chính xác: | / | Ứng dụng: | Kiểm tra tự động |
| hỗ trợ tùy chỉnh: | OEM, ODM, OBM | Quyền lực: | --- |
| Lớp bảo vệ: | IP56 | Điện áp: | Thiết Bị Điện 220V |
| Bảo hành: | 1 năm | Nhiệt độ mẫu: | 25 ± 1oC |
| Tốc độ quay cột: | 240 ± 1r/phút | Thời gian kiểm tra: | 30 ± 0,1 phút |
| Khối lượng mẫu đã sử dụng: | 50ml ± 1,0ml | ||
| Làm nổi bật: | Máy kiểm tra dầu hỏa hàng không ASTM D5001,Máy thử độ bôi trơn nhiên liệu hàng không,Hệ thống thử nghiệm hao mòn vòng bóng |
||
Máy kiểm tra độ nhờn Kerosene Hàng không ASTM D5001 Máy kiểm tra Hiệu suất Bôi trơn Nhiên liệu Hàng không Hệ thống kiểm tra mài mòn Vòng bi
Giới thiệu sản phẩm
Máy kiểm tra độ nhờn nhiên liệu hàng không phù hợp để đánh giá hiệu suất bôi trơn của nhiên liệu hàng không (chủ yếu là nhiên liệu phản lực); nó tuân thủ các tiêu chuẩn phương pháp thử của SH/T0687 và ASTM D5001.
Đây là một hệ thống kiểm tra mài mòn vòng bi hoàn toàn tự động, có thể nhanh chóng và lặp lại đánh giá độ nhờn của nhiên liệu hàng không.
Thiết bị bao gồm các viên bi thép tiêu chuẩn và các vòng thử nghiệm tiêu chuẩn để ma sát. Dưới các điều kiện thử nghiệm được kiểm soát, kích thước của vết mài mòn được tạo ra trên các viên bi thép được sử dụng để đánh giá hiệu suất bôi trơn biên của nhiên liệu hàng không.
Máy kiểm tra độ nhờn Kerosene Hàng không ASTM D5001 Máy kiểm tra Hiệu suất Bôi trơn Nhiên liệu Hàng không Hệ thống kiểm tra mài mòn Vòng bi
Thông số kỹ thuật
|
Tuân thủ tiêu chuẩn |
ASTM D5001-2023 (Phụ lục A2 - Phương pháp hoàn toàn tự động), SH/T0687 |
|
Thể tích mẫu sử dụng |
50ml ± 1.0ml |
|
Trọng lượng tải thử nghiệm |
1000 gram (với trọng lượng 500g) ± 1g, tự động tải |
|
Nhiệt độ mẫu |
25 ± 1℃ |
|
Tốc độ dòng khí |
3.8 ± 0.05 lít mỗi phút |
|
Độ ẩm không khí |
Độ ẩm tương đối ở 25 ± 1℃ là 10 ± 0.2%, được kiểm soát tự động |
|
Tiền xử lý mẫu |
Một luồng khí được đưa vào mẫu với tốc độ 0.5L/phút, trong khi một luồng khí khác đi qua bề mặt mẫu với tốc độ 3.3L/phút trong 15 phút; Tốc độ dòng khí và độ ẩm được điều chỉnh tự động thông qua lưu lượng kế khối |
|
Điều kiện thử nghiệm cho mẫu |
Luồng khí với tốc độ 3.8L/phút đi qua bề mặt mẫu, và tốc độ dòng khí được điều chỉnh tự động thông qua lưu lượng kế khối |
|
Thời gian thử nghiệm |
30 ± 0.1 phút |
|
Tốc độ quay cột |
240 ± 1 vòng/phút |
|
Hệ thống đo vết xước |
Được trang bị kính hiển vi luyện kim có thể phóng đại 100 lần, với khả năng đọc theo hai hướng X/Y, độ chính xác 1μm; Hệ thống đo hiển thị video, trực quan và tiện lợi; Được trang bị máy tính và phần mềm để lưu trữ hình ảnh vết xước của kết quả thử nghiệm, tạo điều kiện chỉnh sửa và in báo cáo thử nghiệm |
|
Thước cặp trượt |
Được trang bị thước cặp kỹ thuật số hai hướng X/Y, độ chính xác 1μm |
|
Vòng thử nghiệm |
Tuân thủ các yêu cầu của tiêu chuẩn SH/T 0687 mục 7.1.1 |
|
Bi thử nghiệm |
Tuân thủ các yêu cầu của tiêu chuẩn SH/T 0687 mục 7.1.3 |
|
Chất lỏng tham chiếu |
Chất lỏng tham chiếu cao A, chất lỏng tham chiếu thấp B, theo yêu cầu của tiêu chuẩn SH/T0687 |
![]()
![]()
![]()
![]()
Người liên hệ: Kaitlyn Wang
Tel: 19376687282
Fax: 86-769-83078748