|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
|
| Kiểu: | Máy kiểm tra | Lớp chính xác: | Độ chính xác cao |
|---|---|---|---|
| Sự chính xác: | / | Ứng dụng: | Kiểm tra tự động, kiểm tra phòng thí nghiệm, thử nghiệm trong phòng thí nghiệm |
| hỗ trợ tùy chỉnh: | OEM, ODM, OBM, Tái cấu trúc phần mềm | Quyền lực: | / |
| Lớp bảo vệ: | IP65 | Điện áp: | 220 V, Khác |
| Bảo hành: | 1 năm | Cân nặng: | 130kg |
| Làm nổi bật: | Máy kiểm tra độ bền liên kết kéo của vữa,Máy thử nghiệm kéo dán,Máy phân tích xi măng gạch tường |
||
Máy kiểm tra độ bền kéo dính vữa, máy kiểm tra lực kéo dính keo, vật liệu xây dựng, gạch ốp tường, xi măng, máy phân tích vật lý
Tổng quan sản phẩm
Sản phẩm này dùng để xác định độ bền kéo dính giữa vữa (vữa trát, vữa cách nhiệt, vữa trang trí, keo dán gạch, v.v.) và bề mặt nền. Nó phù hợp cho việc kiểm tra chất lượng trong kỹ thuật xây dựng, nghiên cứu và phát triển trong phòng thí nghiệm, và nghiệm thu vật liệu, và tuân thủ các tiêu chuẩn như JGJ/T 70, JGJ/T 220 và GB/T 50451.
Tính năng sản phẩm
1. Môi trường hệ điều hành Windows nhúng cho phần mềm đo lường và điều khiển, hiển thị thời gian thực dữ liệu và đường cong thử nghiệm, điều khiển tự động quy trình thử nghiệm, tính toán tự động kết quả thử nghiệm khi kết thúc thử nghiệm, và phần mềm đơn giản và dễ sử dụng;
2. Sử dụng điều khiển vòng kín, nó có thể đạt được cả hai chế độ tải tốc độ đồng đều và tải lực đồng đều, đáp ứng yêu cầu của các thử nghiệm tiêu chuẩn khác nhau.
3. Sử dụng hệ thống điều khiển servo để điều khiển quy trình thử nghiệm.
4.Máy thử nghiệm được trang bị công tắc giới hạn hành trình và chức năng bảo vệ quá tải lực dương/âm để ngăn ngừa hư hỏng do vận hành sai.
5. Sử dụng đầu kéo kiểu móc và vòng. Dễ dàng và nhanh chóng lắp đặt và tháo gỡ.
DMáy kiểm tra độ bền kéo dính vữa, máy kiểm tra lực kéo dính keo, vật liệu xây dựng, gạch ốp tường, xi măng, máy phân tích vật lý
Thông số kỹ thuật
|
Lực kéo tối đa |
10KN (tùy chọn 5KN) |
|
Phạm vi phát hiện hiệu quả |
1%-100% lực thử tối đa |
|
Độ phân giải lực |
0.5N hoặc 0.1N tùy chọn |
|
Độ chính xác đo lực |
Tốt hơn ±1% giá trị hiển thị |
|
Tốc độ kéo |
0.05mm-200mm/phút |
|
Tốc độ tải |
5N/S-1000N/S |
|
Phạm vi kéo |
100mm |
|
Kích thước mẫu |
400mm×400mm hoặc 400×200mm |
|
Độ dày mẫu tối đa |
65mm |
|
Phương pháp truyền động |
Truy động bằng động cơ servo |
|
Nguồn điện |
Một pha AC 220V/50Hz |
|
Công suất động cơ |
400W |
|
Kích thước |
1400×600×1570mm |
|
Trọng lượng |
130kg |
![]()
![]()
![]()
Người liên hệ: Kaitlyn Wang
Tel: 19376687282
Fax: 86-769-83078748