|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
|
| Kiểu: | Máy kiểm tra | Lớp chính xác: | Độ chính xác cao |
|---|---|---|---|
| Sự chính xác: | ±0,5% | Ứng dụng: | Kiểm tra tự động, Kiểm tra trong phòng thí nghiệm, Kiểm tra trong phòng thí nghiệm |
| hỗ trợ tùy chỉnh: | OEM, ODM, OBM, Tái cấu trúc phần mềm | Quyền lực: | / |
| Lớp bảo vệ: | IP57 | Điện áp: | 220 V, Khác |
| Bảo hành: | 1 năm | Độ dày mẫu tiêu chuẩn: | 20 mm, phạm vi điều chỉnh 15 ~ 50mm |
| Làm nổi bật: | Máy đo độ dẫn nhiệt thông minh,Máy phân tích nhiệt vật liệu cách nhiệt,Máy đo chính xác chịu nhiệt |
||
Máy đo độ dẫn nhiệt thông minh, Máy phân tích chống cách nhiệt, Máy đo chính xác vật liệu chịu nhiệt
Ứng dụng sản phẩm
Độ dẫn nhiệt là một chỉ số quan trọng để đánh giá khả năng dẫn nhiệt và cách nhiệt của vật liệu. Độ dẫn nhiệt của vật liệu phụ thuộc vào nhiều yếu tố, bao gồm đặc tính, thành phần, độ ẩm, thời gian tiếp xúc, nhiệt độ trung bình, chênh lệch nhiệt độ và lịch sử nhiệt. Việc đo chính xác độ dẫn nhiệt có ý nghĩa to lớn trong nhiều lĩnh vực, bao gồm kỹ thuật môi trường, xây dựng, kỹ thuật công nghiệp, nghiên cứu khoa học và tiết kiệm năng lượng.
Thiết bị này phù hợp cho các nhà sản xuất vật liệu chịu nhiệt và cách nhiệt, các cơ quan kiểm tra chất lượng, các trường đại học và viện nghiên cứu sử dụng.
Tiêu chuẩn áp dụng: GB10284-2008 "Cách nhiệt — Xác định điện trở nhiệt trạng thái ổn định và các tính chất liên quan — Phương pháp tấm nóng có bảo vệ."
Tính năng sản phẩm
1. Tích hợp phần mềm được thiết kế đặc biệt với chức năng toàn diện và giao diện thân thiện với người dùng. Phần mềm cho phép thu thập dữ liệu, hiển thị kỹ thuật số thời gian thực, vẽ biểu đồ đường cong liên tục, xử lý dữ liệu tự động, lưu trữ dữ liệu, tạo báo cáo và in ấn.
2. Hệ thống cung cấp mức độ tự động hóa đo lường cao, đảm bảo dữ liệu chính xác và thời gian đo ngắn.
3. Sử dụng cảm biến nhiệt độ điện trở bạch kim có độ chính xác cao để đo nhiệt độ chính xác.
4. Ứng dụng thuật toán điều khiển thông minh để đảm bảo kiểm soát nhiệt độ hiệu quả.
5. Thiết kế hiện đại và cấu trúc nhỏ gọn.
Máy đo độ dẫn nhiệt thông minh, Máy phân tích chống cách nhiệt, Máy đo chính xác vật liệu chịu nhiệt
Thông số kỹ thuật
|
Dải đo độ dẫn nhiệt |
0.01~1.50 W/(m·K) |
|
Sai số đo |
±3% |
|
Độ lặp lại đo |
±1% |
|
Dải đo nhiệt độ |
0~90℃ |
|
Độ chính xác đo nhiệt độ |
0.1℃ |
|
Nhiệt độ tấm lạnh |
Không có bộ làm lạnh: nhiệt độ tối thiểu ≥ nhiệt độ môi trường +10℃; Có bộ làm lạnh: nhiệt độ tối thiểu lên đến 10℃; Khuyến nghị 20℃, có thể điều chỉnh bởi người dùngNhiệt độ môi trườngNhiệt độ tấm nóng & tấm bảo vệĐộ ẩm môi trường20~80%RH, khuyến nghị 40~60%RH |
|
|
Chênh lệch nhiệt độ giữa tấm nóng và tấm lạnh Khuyến nghị 20℃, có thể điều chỉnh bởi người dùngNhiệt độ môi trường20–25℃, khuyến nghị nhiệt độ tiêu chuẩn 25℃Độ ẩm môi trường20~80%RH, khuyến nghị 40~60%RH |
|
Nguồn điện |
AC 220V±10%, 5kW |
|
Độ dày mẫu tiêu chuẩn |
20mm, dải điều chỉnh 15~50mm |
|
Kích thước mẫu tiêu chuẩn |
300mm × 300mm |
|
Độ phẳng |
Tốt hơn 0.1% |
|
Độ cứng của mẫu |
Phù hợp với tất cả các vật liệu cứng. Đối với vật liệu mềm, tránh nén quá mức để ngăn ngừa sai số đo do thay đổi độ dày |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
![]()
![]()
![]()
Người liên hệ: Kaitlyn Wang
Tel: 19376687282
Fax: 86-769-83078748