|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
|
| Kiểu: | Máy kiểm tra | Lớp chính xác: | Độ chính xác cao |
|---|---|---|---|
| Sự chính xác: | ---- | Ứng dụng: | Kiểm tra tự động, kiểm tra phòng thí nghiệm, thử nghiệm trong phòng thí nghiệm |
| Hỗ trợ tùy chỉnh: | OEM, ODM, OBM | Quyền lực: | --- |
| Lớp bảo vệ: | IP56 | Điện áp: | Thiết Bị Điện 220V |
| Bảo hành: | 1 năm | độ ẩm tương đối: | ≤ 90 % |
| Điện áp làm việc: | 220 V | Dòng điện làm việc: | 2,5 A |
| Nguồn điện cung cấp điện áp và tần số: | AC 220 (1±10%) V, 50 (1±2%) Hz | ||
| Làm nổi bật: | Máy thử nghiệm chỉ số độ cứng lúa mì,Máy phân tích độ cứng bột mì mật độ cao,Máy kiểm tra độ cứng lúa mì với bảo hành |
||
Máy kiểm tra chỉ số độ cứng lúa mì mật độ cao Kiểm tra chỉ số độ cứng lúa mì Máy kiểm tra chỉ số độ cứng lúa mì
Lời giới thiệu ngắn
Máy kiểm tra chỉ số độ cứng lúa mì sử dụng các thành phần gắn bề mặt nhập khẩu mật độ cao, hiệu suất cao để thay thế các thành phần điện tử truyền thống,cải thiện hiệu suất sản phẩm và tuổi thọ trong khi tiết kiệm không gian trong cấu trúc nội bộCác bộ phận cơ học được làm bằng các vật liệu được lựa chọn cẩn thận và được xử lý tỉ mỉ.
Lời giới thiệu chi tiết
Máy kiểm tra chỉ số độ cứng lúa mì được phát triển theo các tiêu chuẩn quốc gia và ngành công nghiệp như GB1354-2008 "Lúa mì" và GB/T21304-2007 "Quyết định độ cứng lúa mì - Phương pháp chỉ số độ cứng"Nó chủ yếu sử dụng nguyên tắc rằng lúa mì mềm và lúa mì cứng có sức đề kháng khác nhau đối với nghiền cơ khí: trong các điều kiện cụ thể,mẫu được nghiền nát bằng cách sử dụng đặc điểm rằng lúa mì cứng không dễ bị bột và lúa mì mềm dễ bị bộtTỷ lệ của khối lượng mẫu còn lại trên chảo và tổng khối lượng của mẫu được sử dụng để tính toán độ cứng lúa mì.Phương pháp đo của sản phẩm này có mối tương quan tích cực tuyến tính đáng kể với giá trị chỉ số độ cứng lúa mì đo bằng phương pháp chỉ số kích thước hạt chung (phương pháp PSI), với hệ số tương quan là 0.98.
Ứng dụng sản phẩm
Sản phẩm này chủ yếu được sử dụng để kiểm tra độ cứng của bột mì.
Đặc điểm hiệu suất
1Nó cho thấy một mối tương quan tích cực tuyến tính đáng kể với các giá trị độ cứng lúa mì đo bằng phương pháp chung Ứng dụng chỉ số kích thước hạt (PSI);
2Sản phẩm sử dụng các thành phần gắn bề mặt nhập khẩu có mật độ cao, hiệu suất cao thay vì các thành phần điện tử truyền thống,cải thiện hiệu suất sản phẩm và tuổi thọ trong khi tiết kiệm không gian trong cấu trúc nội bộ;
3Các bộ phận cơ học được làm từ các vật liệu được lựa chọn cẩn thận và được xử lý tỉ mỉ, và các màu sắc bên ngoài độc đáo làm cho sự xuất hiện mới lạ và thẩm mỹ hơn;
4Sản phẩm này cũng có chức năng hoạt động đơn giản và cài đặt hệ thống, độ chính xác cao và đo nhanh.
Máy kiểm tra chỉ số độ cứng lúa mì mật độ cao Kiểm tra chỉ số độ cứng lúa mì Máy kiểm tra chỉ số độ cứng lúa mì
Thông số kỹ thuật
|
Measurement Accuracy (Chính xác đo lường) |
Lỗi với giá trị danh nghĩa của chỉ số độ cứng lúa mì mẫu tiêu chuẩn ≤ 1,5 |
|
Tỷ lệ biến đổi (CV) |
Không quá 2,4% |
|
Sản lượng định giá |
25 g/phần |
|
Điện áp hoạt động |
220 V |
|
Lưu lượng điện |
2.5 A |
|
Tần số |
50 Hz |
|
Nhiệt độ xung quanh |
5°45 °C |
|
Độ ẩm tương đối |
≤ 90% |
|
Điện áp và tần số cung cấp điện |
AC 220 (1±10%) V, 50 (1±2%) Hz |
![]()
![]()
![]()
![]()
Người liên hệ: Kaitlyn Wang
Tel: 19376687282
Fax: 86-769-83078748