|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
|
| Hỗ trợ tùy chỉnh: | OEM, ODM, OBM | Bảo hành: | 1 năm |
|---|---|---|---|
| Chiều dài lưỡi: | 19mm | Chiều cao lưỡi dao: | 3mm |
| Độ dày lưỡi: | 0,24mm | ||
| Làm nổi bật: | Máy kiểm tra nhựa ASTM D1693,máy kiểm tra vết nứt ứng suất môi trường,máy kiểm tra nhựa có bảo hành |
||
ASTM D1693 Plastics Environmental Stress Cracking Tester (Máy kiểm tra căng thẳng môi trường bằng nhựa)
Tổng quan:
Nyk-06 environmental stress cracking tester is mainly used to measure the stress cracking capacity of ethylene - based resins and plastics (Nyk-06 thử nghiệm nứt nứt môi trường)
II. Tiêu chuẩn áp dụng:
GB/T1842, GB/T2951.41, ASTM D1693
ASTM D1693 Plastics Environmental Stress Cracking Tester (Máy kiểm tra căng thẳng môi trường bằng nhựa)
Các tính năng của nhạc cụ:
1The shell of this product is made of high-quality cold-rolled plate with plastic-sprayed surface. The shell of this product is made of high-quality cold-rolled plate with plastic-sprayed surface.
2The inner tank, upper cover and test-tube stand are made of 304 stainless steel, which are resistant to corrosion and durable. The inner tank, upper cover and test-tube stand are made of 304 stainless steel, which are resistant to corrosion and durable.
3. Sample retainer brass material, machined slotted (non-stainless steel plate bending) (vật liệu bằng đồng, được sườn bằng máy).
4, PID special temperature control instrument table, accurate temperature control, stable performance, easy to operate.
ASTM D1693 Plastics Environmental Stress Cracking Tester (Máy kiểm tra căng thẳng môi trường bằng nhựa)
Các thông số kỹ thuật:
|
Độ nóng có thể điều chỉnh |
Nhiệt độ phòng -100°C |
|
Độ chính xác điều khiển nhiệt độ |
± 0,5°C |
|
Chiều dài lưỡi |
19mm |
|
Chiều cao của lưỡi |
3mm |
|
Độ dày lưỡi |
0.24mm |
|
Notch depth |
0.3-0.65mm |
|
Thông số kỹ thuật mẫu |
Length: 38±2.5mm, width: 13±0.8mm, height: 1.75-3.00mm |
|
Specimen retainer width |
12 ± 0.05 mm, 11.75 ± 0.05 mm (tùy chọn) |
|
Kích thước bể |
420*305*375mm (chiều dài * chiều rộng * chiều cao) |
|
Kích thước tổng thể |
605*330*610mm (length * width * height) |
|
môi trường nhiệt |
nước tinh khiết |
|
Nhiệt độ môi trường |
10-40°C |
|
Nguồn cung cấp điện |
220V 50Hz |
|
Sức nóng |
3KW |
|
Số hàng loạt
|
Tên |
Đơn vị |
|
|
|
1 |
|
PCS |
1 |
|
|
2 |
|
PCS |
1 |
8 station, mở rộng
|
|
3 |
Nick Device
|
PCS |
1 |
|
|
4 |
|
PCS |
3 |
|
|
5 |
Cutting Tool For Processing Sample (công cụ cắt để xử lý mẫu) |
PCS |
1 |
38* 13mm |
|
6 |
Sample Retainer
|
PCS |
3 |
1Có hai tùy chọn cho chiều rộng của khe cắm bên trong: 12+ -- 0.05mm;11.75 + 0.05 mm 2A maximum of 10 samples can be placed in each sample cage. Một tối đa 10 mẫu có thể được đặt trong mỗi lồng mẫu. |
|
7 |
Thiết bị uốn cong mẫu |
PCS |
1 |
|
|
8 |
Công cụ chuyển mẫu |
PCS |
1 |
|
|
9 |
|
PCS |
3 |
|
|
10 |
|
PCS |
1 |
|
|
11 |
|
PCS |
1 |
|
|
12 |
Giấy chứng nhận
|
PCS |
1 |
|
![]()
![]()
![]()
![]()
Người liên hệ: Kaitlyn Wang
Tel: 19376687282
Fax: 86-769-83078748