|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
|
| Kích thước: | 620 mm × 620 mm × 380 mm | Trọng lượng ròng: | 21Kg |
|---|---|---|---|
| Băng thông quang phổ: | 4nm | Dải bước sóng: | 190nm - 1100nm |
| Bảo hành: | 1 năm | Chứng nhận: | Includes Calibration Certification |
| Làm nổi bật: | Kiểm tra sơn bằng quang phổ UV Vis kỹ thuật số,thiết bị quang phổ quang phổ chùm đơn,BGD 256 phân tích sơn quang phổ |
||
Máy quang phổ UV-Vis chùm tia đơn kỹ thuật số BGD 256
1.Mô tả
Nguyên lý của máy quang phổ là nguồn sáng được tạo ra bởi ánh sáng bức xạ liên tục bằng hệ tán sắc (đơn sắc) phân hủy thành các bước sóng ánh sáng đơn sắc liên tục, ánh sáng đơn sắc bằng cách chiếu xạ vào cell mẫu, qua vũng mẫu sẽ bị hấp thụ nhờ phát hiện cường độ ánh sáng tới S và cường độ ánh sáng tới R, độ truyền qua T = S/R. Nếu bước sóng được điều chỉnh liên tục (tức là quét) thì có thể thu được ở các mẫu sinh hóa trên phân bố bước sóng của phân bố bước sóng độ truyền qua, độ truyền qua của nó trên sự phân bố bước sóng và thành phần của mẫu và nồng độ liên quan. Độ truyền qua của mẫu sinh hóa được phân bố theo bước sóng và sự phân bố độ truyền qua theo bước sóng có liên quan đến thành phần và nồng độ của mẫu. Vì vậy, thành phần và nồng độ của mẫu có thể được xác định.
Máy quang phổ thường được sử dụng để nhận dạng chất, kiểm tra độ tinh khiết và nghiên cứu cấu trúc phân tử hữu cơ. Ở khía cạnh định lượng, nó có thể xác định hàm lượng của từng thành phần trong các hợp chất và hỗn hợp có cấu trúc phức tạp, đồng thời cũng có thể xác định hằng số phân ly của các chất, hằng số ổn định của phức, xác định trọng lượng phân tử của các chất và chỉ báo điểm cuối trong vi chuẩn độ, đồng thời được sử dụng làm máy dò trong sắc ký lỏng hiệu năng cao, v.v. Máy quang phổ có thể được sử dụng để xác định nồng độ của mẫu.
Cách tử UV 1200L/mm, cấu trúc đơn sắc CT, buồng mẫu có thể mở rộng đến giá đỡ mẫu 10cm, cài đặt bước sóng tự động, tự động điều chỉnh 0%T/100%T, chuyển đổi T/A. Với tính năng tự động sửa lỗi bước sóng, tự động chuyển đổi nguồn sáng và các chức năng khác; với các chức năng trắc quang, định lượng và các chức năng khác; với giao diện truyền thông RS232 có thể là máy in tùy chọn.
2. Thông số kỹ thuật
| Ổ đĩa bước sóng | Tự động |
| Phạm vi bước sóng | 190nm - 1100nm |
| Độ chính xác bước sóng | ±1nm |
| Độ lặp lại bước sóng | 0,5nm |
| Băng thông quang phổ | 4nm |
| Phạm vi truyền | 0-200% T |
| Độ chính xác truyền | .30,3% T |
| Độ lặp lại truyền qua | 0,1% T |
| Phạm vi hấp thụ | -0,4-4,0 A |
| Hiển thị nồng độ | 0-99.999 |
| Ánh sáng lạc lối | .10,1% T |
| Sự ổn định | ±0,001 A/giờ |
| Kích thước (L×W×H) | 620 mm × 620 mm × 380 mm |
| Trọng lượng tịnh | 21 kg |
Người liên hệ: Ms. Kaitlyn Wang
Tel: 19376687282
Fax: 86-769-83078748