|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
|
| Kích thước: | 270mm × 220mm × 510mm | Trọng lượng ròng: | 10kg |
|---|---|---|---|
| Nguồn cung cấp điện: | 110V / 220V, 50/60 Hz | Bảo hành: | 1 năm |
| Chứng nhận: | Includes Calibration Certification | Công suất thùng chứa: | 250ml |
| Làm nổi bật: | BGD 180 Rotothinner máy kiểm tra độ nhớt sơn,thiết bị kiểm tra sơn màn hình cảm ứng thông minh,ISO 2884-2 phù hợp Rotothinner với bảo hành |
||
Rotothinner màn hình cảm ứng thông minh BGD 180 ISO 2884-2
1.Mô tả
Đây là loại nhớt kế quay đơn giản, dễ sử dụng để kiểm tra các đặc tính độ nhớt của mẫu ở ba tốc độ cắt khác nhau (20S-1, 44S-1, 200S-1) và cũng để đo các đặc tính độ nhớt của cùng một mẫu khi thời gian cắt khác nhau. Sản phẩm đáp ứng các yêu cầu của ISO 2884-2 “Độ nhớt của sơn màu và vecni bằng nhớt kế quay Phần 2: Nhớt kế dạng đĩa hoặc bi hoạt động ở tốc độ quy định” và BS 3900 A7 và các tiêu chuẩn khác.
Făn:
*Được trang bị tiêu chuẩn ba cánh quạt sau để đáp ứng các phạm vi thử nghiệm khác nhau
số 1Rôto đĩa: Cung cấp tốc độ cắt khoảng 200S-1 để xác định chất lỏng có độ nhớt từ 0 đến 22 P (2200mPa.s).
Số 2Rô-to bi lớn: Cung cấp tốc độ cắt khoảng 44S-1 để đo chất lỏng có độ nhớt từ 0,1 đến 75 P (7500mPa.s).
Số 3Rôto bi nhỏ: Cung cấp tốc độ cắt khoảng 20 S-1 để đo chất lỏng có độ nhớt từ 1 đến 350 P (35000 mPa.s).
*Kích thước tiêu chuẩn Cốc đựng mẫu 250 ml: đường kính trong 74 mm, cao 74 mm.
*Ba chế độ đọc: thủ công, giữ giá trị tối đa và đọc theo thời gian.
2. Thông số kỹ thuật
| Phạm vi | 0-35 Pa·s (0-35.000 mPa·s) |
| Sự chính xác | ±1,0% toàn dải đo |
| Độ lặp lại | ±1,0% toàn dải đo |
| Tốc độ mái chèo | 562 vòng/phút ± 2% |
| Công suất chứa | 250ml |
| Nguồn điện | 110V / 220V, 50/60Hz |
| Kích thước tổng thể | 270mm × 220mm × 510mm (Dài × Rộng × Cao) |
| Trọng lượng tịnh | 10 kg |
Người liên hệ: Ms. Kaitlyn Wang
Tel: 19376687282
Fax: 86-769-83078748