|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
|
| Trọng lượng ròng: | khoảng 11kg | Cỡ mẫu: | mặt phẳng kiểm tra ≥ φ 30 mm , độ dày ≤ 40mm |
|---|---|---|---|
| Khả năng lặp lại: | ≤ 0,1 % | không trôi: | ≤ 0,1 % |
| Bảo hành: | 1 năm | ||
| Làm nổi bật: | màn hình cảm ứng đồng hồ đo màu trắng kỹ thuật số,Thiết bị kiểm tra độ sáng sơn,Máy đo thử sơn đa chức năng |
||
Máy đo độ trắng đa chức năng BGD 584 ISO 2471 Hoạt động toàn màn hình cảm ứng Máy kiểm tra độ sáng kỹ thuật số
1.Mô tả
Máy đo độ trắng đa năng BGD 584 áp dụng màn hình cảm ứng và vận hành, tích hợp công nghệ đo lường và điều khiển ánh sáng, cơ điện tử và vi máy tính, đồng thời có chức năng xử lý thống kê dữ liệu thử nghiệm, có thể đo nhanh chóng và chính xác chắc chắn về độ trắng (độ sáng) của các vật thể khác nhau. Nó có thể được sử dụng rộng rãi trong việc xác định độ trắng của chất màu, chất độn hoặc các loại bột khác trong lớp phủ, cũng như trong sản xuất giấy, dệt, in và nhuộm, nhựa, gốm sứ, men, ngũ cốc, vật liệu xây dựng và các ngành công nghiệp khác. Thiết bị này không chỉ có thể đo độ sáng ISO (độ trắng R457) mà còn đo độ trắng huỳnh quang của vật liệu huỳnh quang cũng như giá trị kích thích độ sáng Y10, độ trong suốt, độ mờ, hệ số tán xạ ánh sáng và hệ số hấp thụ của lớp phủ, giấy và các vật liệu trang mỏng khác.
584 BGDtuân thủ CIE 15 và CIE S 005<đèn chiếu sáng tiêu chuẩn và điều kiện hình học>, mô phỏng chiếu sáng D65,áp dụng các điều kiện hình học quan sát ánh sáng d / 0, đường kính bóng khuếch tán làφ150 mm, với hai đường kính lỗ thử nghiệm, φ 30 mm và φ 19 mm, được trang bị bộ hấp thụ ánh sáng, loại bỏ ảnh hưởng của ánh sáng phản xạ gương (SCE). Bước sóng phân bố công suất quang phổ cực đại của hệ quang học độ trắng R457 là 457 nm, một nửa chiều cao và chiều rộng là 44 nm.
2. Tính năng
◆Đi kèm với dụng cụ lấy mẫu bột để đo bột
◆Đi kèm với in nhiệtter
◆Có thể đo mẫu liên tục nhiều lần và tự động tính giá trị trung bình số học.
◆Với tính năng bảo vệ khi tắt nguồn, điều chỉnh mức 0, căn chỉnh, giá trị tiêu chuẩn và các dữ liệu khác, ngay cả khi mất điện trong thời gian dài, dữ liệu sẽ không bị mất.
3. Thông số kỹ thuật
| ■ Phạm vi đo | 0,0-120,0 |
| ■ Không trôi | 0,1% |
| ■ Chỉ báo Trôi | 0,1% |
| ■ Lỗi chỉ báo | ≤ 0,5 % |
| ■ Khả năng lặp lại | 0,1% |
| ■ Lỗi phản xạ gương | 0,1% |
| ■ Cỡ mẫu | mặt phẳng thử nghiệm ≥ Φ 30mm, độ dày ≤ 40mm |
| ■ Nguồn điện | 220V ± 10%,50Hz,0,3A |
| ■ Điều kiện làm việc | nhiệt độ 0-40oC, độ ẩm tương đối < 85% |
| ■ Kích thước tổng thể (L × W × H), mm | 365mm × 260mm × 425mm |
| ■ Trọng lượng tịnh | Khoảng 11kg |
Người liên hệ: Ms. Kaitlyn Wang
Tel: 19376687282
Fax: 86-769-83078748